gieo vần

Học thuật
Thân thiện
gieo vần

Nhà thơ đang gieo vần cho bài thơ mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chọn sắp xếp các vần trong thơ ca cho phù hợp với quy tắc, luật lệ của một thể thơ nhất định. Hành động này nhằm tạo nên sự hài hòa về âm thanh nhịp điệu cho bài thơ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà thơ đang cẩn thận gieo vần cho bài thơ lục bát mới.
    • Việc gieo vần đúng luật giúp bài thơ nghe êm tai dễ thuộc hơn.
    • Trong thơ Đường luật, cách gieo vần rất nghiêm ngặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gieo vần" trong phân tích văn học: thường được dùng để chỉ kỹ thuật hoặc nghệ thuật sử dụng vần điệu của tác giả.
    • Phân tích cách gieo vần của Hồ Xuân Hương, ta thấy rất tinh tế phóng khoáng.
  • "gieo vần" như một yếu tố thẩm mỹ: nhấn mạnh vai trò của vần trong việc tạo nên vẻ đẹp âm thanh cho tác phẩm.
    • Cái hay của bài ca dao không chỉ ở ý tình cònlối gieo vần rất tự nhiên.
Biến thể từ liên quan
  • Vần (danh từ): phần của tiếng, từ âm thanh giống hoặc tương tự nhau, dùng để tạo nhịp điệu trong thơ.
  • Hiệp vần (động từ): sự phối hợp, ghép nối các vần với nhau trong thơ.
  • Vần điệu (danh từ): hệ thống vần nhịp điệu chung của một bài thơ.
Từ đồng nghĩa
  • Hiệp vần: (từ chuyên môn) chỉ việc làm cho các câu thơ vần ăn khớp với nhau.
  • Chọn vần: (cách nói đơn giản hơn) chỉ hành động lựa chọn vần thích hợp.
Lưu ý sử dụng
  • "Gieo vần" thuật ngữ chuyên dùng trong lĩnh vực sáng tác nghiên cứu thơ ca. Từ này ít khi được dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày.
  • Không nên nhầm lẫn "gieo vần" (một hành động chủ đích, tuân theo quy tắc) với việc các từ ngẫu nhiên vần giống nhau trong văn nói thông thường.
gieo vần

Nhà thơ đang gieo vần cho bài thơ mới.

  1. Chọn vần cho phù hợp với luật thơ.